introvert
UK/ˈɪn.tɹə.vɜːt/
US/ˈɪn.tɹə.vɝt/
giọng máy của trình duyệt
introvert nghĩa là lồng tụt vào trong, thu mình vào trong, hướng vào nội tâm.
Nghĩa của introvert
Danh từ
- Cái lồng tụt vào trong (như ruột).
- Tâm lý học Người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm.
- Thông tục Người nhút nhát.
Động từ
- Lồng tụt vào trong.
- Tâm lý học Thu mình vào trong, hướng vào nội tâm.
Dạng từ của introvert
| Số nhiều | introverts |
| Ngôi thứ ba số ít | introverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | introverting |
| Quá khứ phân từ | introverted |
| Quá khứ | introverted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introvert
Trái nghĩa
Họ từ của introvert
Câu ví dụ với introvert
- Tom is a very introverted kid. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
introvert nghĩa là gì?
introvert (danh từ, động từ) nghĩa là lồng tụt vào trong, thu mình vào trong, hướng vào nội tâm.
introvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introvert: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɹə.vɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɹə.vɝt/.