TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intruder

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

intruder nghĩa là người vào bừa, người xâm phạm, người xâm nhập.

Nghĩa của intruder

Danh từ

  1. Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào).
  2. Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...).
  3. Quân sự Máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương).
  4. Người bắt người khác phải chịu đựng mình.

Dạng từ của intruder

Số nhiềuintruders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intruder

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với intruder

  • Did you get a good look at the intruder? Bạn có nhìn rõ kẻ đột nhập không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

intruder nghĩa là gì?

intruder (danh từ) nghĩa là người vào bừa, người xâm phạm, người xâm nhập.

intruder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intruder: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.