TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrude

UK/ɪnˈtɹuːd/ US/ɪnˈtɹuːd/ giọng máy của trình duyệt

intrude nghĩa là ấn bừa, tống ấn, bắt phải chịu, vào bừa.

Nghĩa của intrude

Ngoại động từ

  1. Ấn bừa, tống ấn, đưa bừa.
  2. Bắt phải chịu.
    • to intrude one's opinion on somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
    • to intrude oneself upon someone's companybắt ai phải chịu đựng mình
  3. Địa lý,ddịa chất Làm xâm nhập.

Nội động từ

  1. Vào bừa; không mời mà đến.
    • to intrude into a placeđi bừa vào một nơi
  2. Xâm phạm, xâm nhập.
    • to intrude upon someone's privacyxâm phạm đến đời sống riêng tư của ai
  3. Địa lý,ddịa chất Xâm nhập.

Dạng từ của intrude

Ngôi thứ ba số ítintrudes
Hiện tại phân từ (-ing)intruding
Quá khứ phân từintruded
Quá khứintruded

Họ từ của intrude

Câu hỏi thường gặp

intrude nghĩa là gì?

intrude (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấn bừa, tống ấn, bắt phải chịu, vào bừa.

intrude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrude: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹuːd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.