TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrudingly

giọng máy của trình duyệt

intrudingly nghĩa là vào bừa, không mời mà đến, xâm phạm, xâm nhập.

Nghĩa của intrudingly

Phó từ

  1. Vào bừa; không mời mà đến.
  2. Xâm phạm, xâm nhập.
  3. Bắt người khác phải chịu đựng mình.

Dạng từ của intrudingly

So sánh hơnmore intrudingly
So sánh nhấtmost intrudingly

Câu hỏi thường gặp

intrudingly nghĩa là gì?

intrudingly (phó từ) nghĩa là vào bừa, không mời mà đến, xâm phạm, xâm nhập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.