intrudingly
giọng máy của trình duyệt
intrudingly nghĩa là vào bừa, không mời mà đến, xâm phạm, xâm nhập.
Nghĩa của intrudingly
Phó từ
- Vào bừa; không mời mà đến.
- Xâm phạm, xâm nhập.
- Bắt người khác phải chịu đựng mình.
Dạng từ của intrudingly
| So sánh hơn | more intrudingly |
| So sánh nhất | most intrudingly |
Câu hỏi thường gặp
intrudingly nghĩa là gì?
intrudingly (phó từ) nghĩa là vào bừa, không mời mà đến, xâm phạm, xâm nhập.