TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrusional

giọng máy của trình duyệt

intrusional nghĩa là sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập.

Nghĩa của intrusional

Tính từ

  1. Thuộc Sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa.
  2. Thuộc Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.
  3. Thuộc Sự bắt người khác phải chịu đựng mình.
  4. Pháp lý (thuộc) sự xâm phạm.
  5. Địa lý,ddịa chất Xâm nhập.

Câu hỏi thường gặp

intrusional nghĩa là gì?

intrusional (tính từ) nghĩa là sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.