TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrusive

UK/ɪnˈtɹuːsɪv/ US/ɪnˈtɹuːsɪv/ giọng máy của trình duyệt

intrusive nghĩa là ấn bừa, tống bừa, xâm phạm, xâm nhập.

Nghĩa của intrusive

Tính từ

  1. Ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa.
  2. Xâm phạm, xâm nhập.
  3. Bắt người khác phải chịu đựng mình.
  4. Địa lý,ddịa chất Xâm nhập.

Dạng từ của intrusive

So sánh hơnmore intrusive
So sánh nhấtmost intrusive
Số nhiềuintrusives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrusive

Đồng nghĩa

Họ từ của intrusive

Câu hỏi thường gặp

intrusive nghĩa là gì?

intrusive (tính từ) nghĩa là ấn bừa, tống bừa, xâm phạm, xâm nhập.

intrusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrusive: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹuːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹuːsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.