TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intuitionism

US/ˌɪn.tʊ.ˈwɪ.ʃə.ˌnɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

intuitionism nghĩa là thuyết trực giác.

Nghĩa của intuitionism

Danh từ

  1. Triết học Thuyết trực giác.

Dạng từ của intuitionism

Số nhiềuintuitionisms

Câu hỏi thường gặp

intuitionism nghĩa là gì?

intuitionism (danh từ) nghĩa là thuyết trực giác.

intuitionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intuitionism: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tʊ.ˈwɪ.ʃə.ˌnɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.