TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intuition

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.tjuːˈɪʃ.ən/ US/ˌɪn.tuˈɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

intuition nghĩa là trực giác, khả năng trực giác, điều trực giác.

Nghĩa của intuition

Danh từ

  1. Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác.
  2. Điều (hiểu qua) trực giác.

Dạng từ của intuition

Số nhiềuintuitions

Họ từ của intuition

Câu hỏi thường gặp

intuition nghĩa là gì?

intuition (danh từ) nghĩa là trực giác, khả năng trực giác, điều trực giác.

intuition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intuition: giọng Anh (UK) /ˌɪn.tjuːˈɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tuˈɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.