TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intumescent

UK/ɪntjʊˈmɛsənt/ US/ɪntuˈmɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

intumescent nghĩa là sưng, phồng.

Nghĩa của intumescent

Tính từ

  1. Sưng, phồng, cương.

Dạng từ của intumescent

Số nhiềuintumescents

Câu hỏi thường gặp

intumescent nghĩa là gì?

intumescent (tính từ) nghĩa là sưng, phồng.

intumescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intumescent: giọng Anh (UK) /ɪntjʊˈmɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ɪntuˈmɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.