intumescence
US/ˌɪn.tuː.ˈmɛ.sᵊnts/
giọng máy của trình duyệt
intumescence nghĩa là sự sưng, sự phồng, u, khối phồng.
Nghĩa của intumescence
Danh từ
- Sự sưng, sự phồng, sự cương lên.
- U, khối phồng.
Dạng từ của intumescence
| Số nhiều | intumescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intumescence
Đồng nghĩa
Họ từ của intumescence
Câu hỏi thường gặp
intumescence nghĩa là gì?
intumescence (danh từ) nghĩa là sự sưng, sự phồng, u, khối phồng.
intumescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intumescence: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tuː.ˈmɛ.sᵊnts/.