TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inundation

UK/ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inundation nghĩa là sự tràn ngập, lụt, sự ngập nước.

Nghĩa của inundation

Danh từ

  1. Sự tràn ngập.
  2. Lụt; sự ngập nước.

Dạng từ của inundation

Số nhiềuinundations

Họ từ của inundation

Câu hỏi thường gặp

inundation nghĩa là gì?

inundation (danh từ) nghĩa là sự tràn ngập, lụt, sự ngập nước.

inundation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inundation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ənˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.