TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inure

UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/ US/ɪˈnjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

inure nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.

Nghĩa của inure

Ngoại động từ

  1. Làm cho quen.
    • to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ

Nội động từ

  1. Pháp lý Có hiệu lực, có tác dụng.
  2. Có lợi.
    • to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng

Dạng từ của inure

Ngôi thứ ba số ítinures
Hiện tại phân từ (-ing)inuring
Quá khứ phân từinured
Quá khứinured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inure

Đồng nghĩa

Họ từ của inure

Câu hỏi thường gặp

inure nghĩa là gì?

inure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.

inure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inure: giọng Anh (UK) /ɪˈnjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.