inure
UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/
US/ɪˈnjʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
inure nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.
Nghĩa của inure
Ngoại động từ
- Làm cho quen.
- to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ
Nội động từ
- Pháp lý Có hiệu lực, có tác dụng.
- Có lợi.
- to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
Dạng từ của inure
| Ngôi thứ ba số ít | inures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inuring |
| Quá khứ phân từ | inured |
| Quá khứ | inured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inure
Đồng nghĩa
Họ từ của inure
Câu hỏi thường gặp
inure nghĩa là gì?
inure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.
inure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inure: giọng Anh (UK) /ɪˈnjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnjʊɹ/.