TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inurnment

US/ɪ.ˈnɜːn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

inurnment nghĩa là sự cho vào bình, sự chôn vùi.

Nghĩa của inurnment

Danh từ

  1. Sự cho (tro hoả táng) vào bình.
  2. Sự chôn vùi.

Dạng từ của inurnment

Số nhiềuinurnments

Câu hỏi thường gặp

inurnment nghĩa là gì?

inurnment (danh từ) nghĩa là sự cho vào bình, sự chôn vùi.

inurnment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inurnment: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɜːn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.