inurnment
US/ɪ.ˈnɜːn.mənt/ giọng máy của trình duyệt
inurnment nghĩa là sự cho vào bình, sự chôn vùi.
Nghĩa của inurnment
Danh từ
- Sự cho (tro hoả táng) vào bình.
- Sự chôn vùi.
Dạng từ của inurnment
| Số nhiều | inurnments |
Câu hỏi thường gặp
inurnment nghĩa là gì?
inurnment (danh từ) nghĩa là sự cho vào bình, sự chôn vùi.
inurnment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inurnment: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɜːn.mənt/.