inurn
US/ɪ.ˈnɜːn/
giọng máy của trình duyệt
inurn nghĩa là cho vào bình, chôn vùi.
Nghĩa của inurn
Ngoại động từ
- Cho (tro hoả táng) vào bình.
- Chôn vùi.
Dạng từ của inurn
| Ngôi thứ ba số ít | inurns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inurning |
| Quá khứ phân từ | inurned |
| Quá khứ | inurned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inurn
Đồng nghĩa
Họ từ của inurn
Câu hỏi thường gặp
inurn nghĩa là gì?
inurn (ngoại động từ) nghĩa là cho vào bình, chôn vùi.
inurn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inurn: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɜːn/.