TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inurn

US/ɪ.ˈnɜːn/ giọng máy của trình duyệt

inurn nghĩa là cho vào bình, chôn vùi.

Nghĩa của inurn

Ngoại động từ

  1. Cho (tro hoả táng) vào bình.
  2. Chôn vùi.

Dạng từ của inurn

Ngôi thứ ba số ítinurns
Hiện tại phân từ (-ing)inurning
Quá khứ phân từinurned
Quá khứinurned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inurn

Đồng nghĩa

Họ từ của inurn

Câu hỏi thường gặp

inurn nghĩa là gì?

inurn (ngoại động từ) nghĩa là cho vào bình, chôn vùi.

inurn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inurn: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɜːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.