inveigler
US/ɪn.ˈveɪ.ɡə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
inveigler nghĩa là người dụ dỗ, người tán lấy được.
Nghĩa của inveigler
Danh từ
- Người dụ dỗ.
- Người tán lấy được (cái gì).
Dạng từ của inveigler
| Số nhiều | inveiglers |
Câu hỏi thường gặp
inveigler nghĩa là gì?
inveigler (danh từ) nghĩa là người dụ dỗ, người tán lấy được.
inveigler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inveigler: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈveɪ.ɡə.lɜː/.