invent
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛnt/
US/ɪnˈvɛnt/
giọng máy của trình duyệt
invent nghĩa là phát minh, sáng chế, hư cấu, sáng tác.
Nghĩa của invent
Ngoại động từ
- Phát minh, sáng chế.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hư cấu; sáng tác (truyện).
- Bịa đặt (chuyện...).
Dạng từ của invent
| Ngôi thứ ba số ít | invents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inventing |
| Quá khứ phân từ | invented |
| Quá khứ | invented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invent
Đồng nghĩa
Họ từ của invent
Câu ví dụ với invent
- Why would somebody invent that? Sao lại có người phát minh ra thứ này chứ?
- The best way to predict the future is to invent it. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
- Do you know who invented the telegraph? Ngươi biết ai phát minh điện tín không?
- My hobby: inventing irregular forms of verbs. Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
- Jazz was not invented in Australia. Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.
- This is why internet was invented. Đó là lí do vì sao Internet được phát minh.
- When was printing invented? Việc in ấn ra đời khi nào?
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
invent nghĩa là gì?
invent (ngoại động từ) nghĩa là phát minh, sáng chế, hư cấu, sáng tác.
invent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invent: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛnt/.