TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inverse relation

US/ rɪ.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inverse relation nghĩa là tương quan nghịch biến.

Nghĩa của inverse relation

Danh từ

  1. Kinh tế học Tương quan nghịch biến.

Câu hỏi thường gặp

inverse relation nghĩa là gì?

inverse relation (danh từ) nghĩa là tương quan nghịch biến.

inverse relation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inverse relation: giọng Mỹ (US) / rɪ.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.