inviability nghĩa là Tình trạng không thể sống nổi.
Nghĩa của inviability
Danh từ
Tình trạng không thể sống nổi.
Dạng từ của inviability
Số nhiều
inviabilities
Câu hỏi thường gặp
inviability nghĩa là gì?
inviability (danh từ) nghĩa là Tình trạng không thể sống nổi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.