TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invidiousness

US/ɪn.ˈvɪ.di.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

invidiousness nghĩa là Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm.

Nghĩa của invidiousness

Danh từ

  1. Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm.
  2. Tính chất xúc phạm đến tự ái (vì bất công...).

Dạng từ của invidiousness

Số nhiềuinvidiousnesses

Câu hỏi thường gặp

invidiousness nghĩa là gì?

invidiousness (danh từ) nghĩa là Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm.

invidiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invidiousness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɪ.di.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.