invigilate
UK/ɪnˈvɪdʒɪleɪt/
US/ɪnˈvɪdʒɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
invigilate nghĩa là coi thi.
Nghĩa của invigilate
Nội động từ
- Coi thi.
Dạng từ của invigilate
| Ngôi thứ ba số ít | invigilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | invigilating |
| Quá khứ phân từ | invigilated |
| Quá khứ | invigilated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invigilate
Đồng nghĩa
Họ từ của invigilate
Câu hỏi thường gặp
invigilate nghĩa là gì?
invigilate (nội động từ) nghĩa là coi thi.
invigilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invigilate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪdʒɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪdʒɪleɪt/.