TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inviolacy

US/ˌɪn.ˈvɑɪ.ə.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

inviolacy nghĩa là Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.

Nghĩa của inviolacy

Danh từ

  1. Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.

Dạng từ của inviolacy

Số nhiềuinviolacies

Câu hỏi thường gặp

inviolacy nghĩa là gì?

inviolacy (danh từ) nghĩa là Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm.

inviolacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inviolacy: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈvɑɪ.ə.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.