inviolate
UK/ɪnˈvaɪ.ə.lət/
giọng máy của trình duyệt
inviolate nghĩa là không bị xâm phạm, không bị vi phạm.
Nghĩa của inviolate
Tính từ
- Không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm.
Dạng từ của inviolate
| So sánh hơn | more inviolate |
| So sánh nhất | most inviolate |
Họ từ của inviolate
Câu hỏi thường gặp
inviolate nghĩa là gì?
inviolate (tính từ) nghĩa là không bị xâm phạm, không bị vi phạm.
inviolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inviolate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvaɪ.ə.lət/.