TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invitee

US/ˌɪnvəˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

invitee nghĩa là người được mời.

Nghĩa của invitee

Danh từ

  1. Người được mời.

Dạng từ của invitee

Số nhiềuinvitees

Câu hỏi thường gặp

invitee nghĩa là gì?

invitee (danh từ) nghĩa là người được mời.

invitee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invitee: giọng Mỹ (US) /ˌɪnvəˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.