TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invite

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvaɪt/ US/ɪnˈvaɪt/ giọng máy của trình duyệt

invite nghĩa là mời, đem lại, đưa ra lời mời, lôi cuốn.

Nghĩa của invite

Ngoại động từ

  1. Mời.
  2. Đem lại.
    • carelessness invites accidentssự cẩu thả thường đem lại tai nạn
  3. Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.
    • a scenery that invites a painter's brushmột cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ

Nội động từ

  1. Đưa ra lời mời.
  2. Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.

Danh từ

  1. Thông tục Sự mời; lời mời.
  2. Thông tục Giấy mời.

Dạng từ của invite

Ngôi thứ ba số ítinvites
Hiện tại phân từ (-ing)inviting
Quá khứ phân từinvited
Quá khứinvited
Số nhiềuinvites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invite

Đồng nghĩa

Họ từ của invite

Câu ví dụ với invite

  • You may invite whomever you like. Bạn mời ai cũng được.
  • We are going to invite Jane and Ellen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
  • Are you going to invite her to the party? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không?
  • You may invite to the festival whoever wants to come. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
  • You had better invite them or they will be offended. Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy.
  • She has tried to invite him to her birthday party. Cô ấy đã cố mời anh ấy dự sinh nhật của mình.
  • Tom didn't invite me. Tom đã không mời tôi.
  • I will invite you. Tôi sẽ mời bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

invite nghĩa là gì?

invite (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là mời, đem lại, đưa ra lời mời, lôi cuốn.

invite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invite: giọng Anh (UK) /ɪnˈvaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.