TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

involucre

UK/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/ US/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

involucre nghĩa là tổng bao, báo, áo.

Nghĩa của involucre

Danh từ

  1. Thực vật học Tổng bao.
  2. Giải phẫu Báo, áo, màng.

Dạng từ của involucre

Số nhiềuinvolucres

Câu hỏi thường gặp

involucre nghĩa là gì?

involucre (danh từ) nghĩa là tổng bao, báo, áo.

involucre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của involucre: giọng Anh (UK) /ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.