involucre
UK/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/
US/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
involucre nghĩa là tổng bao, báo, áo.
Nghĩa của involucre
Danh từ
- Thực vật học Tổng bao.
- Giải phẫu Báo, áo, màng.
Dạng từ của involucre
| Số nhiều | involucres |
Câu hỏi thường gặp
involucre nghĩa là gì?
involucre (danh từ) nghĩa là tổng bao, báo, áo.
involucre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involucre: giọng Anh (UK) /ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/.