involucrate
UK/ˌɪnvəˈluːkɹɪt/
US/ˌɪnvəˈluːkɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
involucrate nghĩa là có tổng bao.
Nghĩa của involucrate
Tính từ
- Thực vật học Có tổng bao (cụm hoa).
Dạng từ của involucrate
| So sánh hơn | more involucrate |
| So sánh nhất | most involucrate |
Câu hỏi thường gặp
involucrate nghĩa là gì?
involucrate (tính từ) nghĩa là có tổng bao.
involucrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involucrate: giọng Anh (UK) /ˌɪnvəˈluːkɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnvəˈluːkɹɪt/.