TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

involucrate

UK/ˌɪnvəˈluːkɹɪt/ US/ˌɪnvəˈluːkɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

involucrate nghĩa là có tổng bao.

Nghĩa của involucrate

Tính từ

  1. Thực vật học Có tổng bao (cụm hoa).

Dạng từ của involucrate

So sánh hơnmore involucrate
So sánh nhấtmost involucrate

Câu hỏi thường gặp

involucrate nghĩa là gì?

involucrate (tính từ) nghĩa là có tổng bao.

involucrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của involucrate: giọng Anh (UK) /ˌɪnvəˈluːkɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnvəˈluːkɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.