TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ion

UK/ˈaɪən/ US/ˈaɪ.ɑn/ giọng máy của trình duyệt

ion nghĩa là ion, ly tử.

Nghĩa của ion

Danh từ

  1. Ion, ly tử.

Dạng từ của ion

Số nhiềuions

Câu hỏi thường gặp

ion nghĩa là gì?

ion (danh từ) nghĩa là ion, ly tử.

ion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ion: giọng Anh (UK) /ˈaɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.