ionise
giọng máy của trình duyệt
ionise nghĩa là ion hoá.
Nghĩa của ionise
Ngoại động từ
- Vật lý (hoá học) ion hoá.
Dạng từ của ionise
| Ngôi thứ ba số ít | ionises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ionising |
| Quá khứ phân từ | ionised |
| Quá khứ | ionised |
Câu hỏi thường gặp
ionise nghĩa là gì?
ionise (ngoại động từ) nghĩa là ion hoá.