TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ionise

giọng máy của trình duyệt

ionise nghĩa là ion hoá.

Nghĩa của ionise

Ngoại động từ

  1. Vật lý (hoá học) ion hoá.

Dạng từ của ionise

Ngôi thứ ba số ítionises
Hiện tại phân từ (-ing)ionising
Quá khứ phân từionised
Quá khứionised

Câu hỏi thường gặp

ionise nghĩa là gì?

ionise (ngoại động từ) nghĩa là ion hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.