TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ionization

UK/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/ US/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ionization nghĩa là sự ion hoá, độ ion hoá.

Nghĩa của ionization

Danh từ

  1. Sự ion hoá.
  2. Độ ion hoá.

Dạng từ của ionization

Số nhiềuionizations

Câu hỏi thường gặp

ionization nghĩa là gì?

ionization (danh từ) nghĩa là sự ion hoá, độ ion hoá.

ionization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ionization: giọng Anh (UK) /ˌaɪənɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪənɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.