ionization
UK/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/
US/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
ionization nghĩa là sự ion hoá, độ ion hoá.
Nghĩa của ionization
Danh từ
- Sự ion hoá.
- Độ ion hoá.
Dạng từ của ionization
| Số nhiều | ionizations |
Câu hỏi thường gặp
ionization nghĩa là gì?
ionization (danh từ) nghĩa là sự ion hoá, độ ion hoá.
ionization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ionization: giọng Anh (UK) /ˌaɪənɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪənɪˈzeɪʃən/.