ionize
UK/ˈaɪ.ə.naɪz/
US/ˈaɪ.ə.naɪz/
giọng máy của trình duyệt
ionize nghĩa là ion hoá.
Nghĩa của ionize
Động từ
- physical chemistry Ion hoá.
Dạng từ của ionize
| Ngôi thứ ba số ít | ionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ionizing |
| Quá khứ phân từ | ionized |
| Quá khứ | ionized |
Câu hỏi thường gặp
ionize nghĩa là gì?
ionize (động từ) nghĩa là ion hoá.
ionize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ionize: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ə.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ə.naɪz/.