TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ionosphere

US/ɑɪ.ˈɑː.nə.ˌsfɪr/ giọng máy của trình duyệt

ionosphere nghĩa là tầng điện ly.

Nghĩa của ionosphere

Danh từ

  1. Tầng điện ly.

Dạng từ của ionosphere

Số nhiềuionospheres

Họ từ của ionosphere

Câu hỏi thường gặp

ionosphere nghĩa là gì?

ionosphere (danh từ) nghĩa là tầng điện ly.

ionosphere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ionosphere: giọng Mỹ (US) /ɑɪ.ˈɑː.nə.ˌsfɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.