TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iota

UK/aɪˈəʊtə/ US/aɪˈoʊtə/ giọng máy của trình duyệt

iota nghĩa là lượng rất bé, tí ti, iôta, i.

Nghĩa của iota

Danh từ

  1. Lượng rất bé, tí ti, mảy may.
    • there is not an iota of truth in his storykhông có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
  2. Iôta (chữa cái Hy-lạp), i.

Dạng từ của iota

Số nhiềuiotas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iota

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iota nghĩa là gì?

iota (danh từ) nghĩa là lượng rất bé, tí ti, iôta, i.

iota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iota: giọng Anh (UK) /aɪˈəʊtə/, giọng Mỹ (US) /aɪˈoʊtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.