TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iou

US/ˌɑɪ.ˌoʊ.ˈjuː/ giọng máy của trình duyệt

iou nghĩa là văn tự, giấy nợ.

Nghĩa của iou

Danh từ

  1. Viết tắt Của I owe you, văn tự, giấy nợ.

Dạng từ của iou

Số nhiềuIOUs

Câu hỏi thường gặp

iou nghĩa là gì?

iou (danh từ) nghĩa là văn tự, giấy nợ.

iou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iou: giọng Mỹ (US) /ˌɑɪ.ˌoʊ.ˈjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.