IP
giọng máy của trình duyệt
IP nghĩa là giao thức internet, nghi thức internet, tài sản tri thức, hoán vị đầu tiên.
Nghĩa của IP
Danh từ riêng
- Máy tính Giao thức Internet, Nghi thức Internet.
Danh từ
- Luật pháp; không đếm được Tài sản tri thức.
- Mật mã Hoán vị đầu tiên.
- Máy tính; thông tục Địa chỉ IP, địa chỉ Giao thức Internet.
Dạng từ của IP
| Số nhiều | IPs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với IP
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với IP
- IP address — Địa chỉ IP.
Nguồn gốc từ IP
Giao thức Internet: Chữ tắt của Internet Protocol.; tài sản tri thức: Chữ tắt của intellectual property.; hoán vị đầu tiên: Chữ tắt của initial permutation.
Câu hỏi thường gặp
IP nghĩa là gì?
IP (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là giao thức internet, nghi thức internet, tài sản tri thức, hoán vị đầu tiên.