op
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒp/
US/ɑp/
giọng máy của trình duyệt
op nghĩa là Viết tắt của operation.
Nghĩa của op
Danh từ
- Viết tắt của operation.
- Viết tắt của opera.
- Tác phẩm.
Dạng từ của op
| Số nhiều | ops |
| Ngôi thứ ba số ít | ops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | opping |
| Quá khứ phân từ | opped |
| Quá khứ | opped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với op
Trái nghĩa
Họ từ của op
Câu hỏi thường gặp
op nghĩa là gì?
op (danh từ) nghĩa là Viết tắt của operation.
op phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của op: giọng Anh (UK) /ɒp/, giọng Mỹ (US) /ɑp/.