TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

op

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒp/ US/ɑp/ giọng máy của trình duyệt

op nghĩa là Viết tắt của operation.

Nghĩa của op

Danh từ

  1. Viết tắt của operation.
  2. Viết tắt của opera.
  3. Tác phẩm.

Dạng từ của op

Số nhiềuops
Ngôi thứ ba số ítops
Hiện tại phân từ (-ing)opping
Quá khứ phân từopped
Quá khứopped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với op

Trái nghĩa

Họ từ của op

Câu hỏi thường gặp

op nghĩa là gì?

op (danh từ) nghĩa là Viết tắt của operation.

op phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của op: giọng Anh (UK) /ɒp/, giọng Mỹ (US) /ɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.