TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

IPO

giọng máy của trình duyệt

IPO nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).

Nghĩa của IPO

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kinh tế Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).
  2. Viết tắt của Tổ chức sở hữu trí tuệ (intellectual property organization).
  3. Máy tính Nhập/xử lý/xuất (input/process/output).

Dạng từ của IPO

Ngôi thứ ba số ítIPOs
Hiện tại phân từ (-ing)IPOing
Quá khứ phân từIPOed
Quá khứIPOed

Câu hỏi thường gặp

IPO nghĩa là gì?

IPO (danh từ) nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.