IPO
giọng máy của trình duyệt
IPO nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).
Nghĩa của IPO
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kinh tế Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).
- Viết tắt của Tổ chức sở hữu trí tuệ (intellectual property organization).
- Máy tính Nhập/xử lý/xuất (input/process/output).
Dạng từ của IPO
| Ngôi thứ ba số ít | IPOs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | IPOing |
| Quá khứ phân từ | IPOed |
| Quá khứ | IPOed |
Câu hỏi thường gặp
IPO nghĩa là gì?
IPO (danh từ) nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu (initial public offering).