TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ipsilateral

UK/ˌɪpsɪˈlætəɹəl/ US/ˌɪpsɪˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

ipsilateral nghĩa là Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.

Nghĩa của ipsilateral

Tính từ

  1. Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ipsilateral

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ipsilateral nghĩa là gì?

ipsilateral (tính từ) nghĩa là Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.

ipsilateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ipsilateral: giọng Anh (UK) /ˌɪpsɪˈlætəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪpsɪˈlætəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.