ipsilateral
UK/ˌɪpsɪˈlætəɹəl/
US/ˌɪpsɪˈlætəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
ipsilateral nghĩa là Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.
Nghĩa của ipsilateral
Tính từ
- Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ipsilateral
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ipsilateral nghĩa là gì?
ipsilateral (tính từ) nghĩa là Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.
ipsilateral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ipsilateral: giọng Anh (UK) /ˌɪpsɪˈlætəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪpsɪˈlætəɹəl/.