TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irenical

giọng máy của trình duyệt

irenical nghĩa là yêu hoà bình.

Nghĩa của irenical

Tính từ

  1. Nhằm đem lại hoà bình.
  2. Yêu hoà bình.

Dạng từ của irenical

So sánh hơnmore irenical
So sánh nhấtmost irenical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irenical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

irenical nghĩa là gì?

irenical (tính từ) nghĩa là yêu hoà bình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.