iris-out
US/ˈɑɪ.rəs.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
iris-out nghĩa là cảnh gạt tròn mờ.
Nghĩa của iris-out
Danh từ
- Điện ảnh Cảnh gạt tròn mờ.
Dạng từ của iris-out
| Số nhiều | iris outs |
| Ngôi thứ ba số ít | irises out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | irising out |
| Quá khứ phân từ | irised out |
| Quá khứ | irised out |
Câu hỏi thường gặp
iris-out nghĩa là gì?
iris-out (danh từ) nghĩa là cảnh gạt tròn mờ.
iris-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iris-out: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.rəs.ˈɑʊt/.