TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iris-in

US/ˈɑɪ.rəs.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

iris-in nghĩa là cảnh gạt tròn rõ.

Nghĩa của iris-in

Danh từ

  1. Điện ảnh Cảnh gạt tròn rõ.

Dạng từ của iris-in

Số nhiềuiris ins
Ngôi thứ ba số ítirises in
Hiện tại phân từ (-ing)irising in
Quá khứ phân từirised in
Quá khứirised in

Câu hỏi thường gặp

iris-in nghĩa là gì?

iris-in (danh từ) nghĩa là cảnh gạt tròn rõ.

iris-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iris-in: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.rəs.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.