TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irk

UK/ɜːk/ US/ɝk/ giọng máy của trình duyệt

irk nghĩa là làm phiền, làm khó chịu.

Nghĩa của irk

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm phiền, làm khó chịu.

Dạng từ của irk

Ngôi thứ ba số ítirks
Hiện tại phân từ (-ing)irking
Quá khứ phân từirked
Quá khứirked
Số nhiềuirks

Câu hỏi thường gặp

irk nghĩa là gì?

irk (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, làm khó chịu.

irk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irk: giọng Anh (UK) /ɜːk/, giọng Mỹ (US) /ɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.