iron-handed
US/ˈɑɪ.ərn.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
iron-handed nghĩa là kiểm soát chặt chẽ, cai trị hà khắc.
Nghĩa của iron-handed
Tính từ
- Kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)).
Dạng từ của iron-handed
| So sánh hơn | more iron-handed |
| So sánh nhất | most iron-handed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iron-handed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iron-handed nghĩa là gì?
iron-handed (tính từ) nghĩa là kiểm soát chặt chẽ, cai trị hà khắc.
iron-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iron-handed: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ərn.ˈhæn.dəd/.