TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron-hearted

US/ˈɑɪ.ərn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

iron-hearted nghĩa là nhẫn tâm, lòng sắt đá.

Nghĩa của iron-hearted

Tính từ

  1. Nhẫn tâm, lòng sắt đá.

Dạng từ của iron-hearted

So sánh hơnmore iron-hearted
So sánh nhấtmost iron-hearted

Câu hỏi thường gặp

iron-hearted nghĩa là gì?

iron-hearted (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, lòng sắt đá.

iron-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iron-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ərn.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.