iron-jawed
US/ˈɑɪ.ərn.ˈdʒɔd/
giọng máy của trình duyệt
iron-jawed nghĩa là có hàm sắt, kiên quyết.
Nghĩa của iron-jawed
Tính từ
- Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt.
- Kiên quyết.
Câu hỏi thường gặp
iron-jawed nghĩa là gì?
iron-jawed (tính từ) nghĩa là có hàm sắt, kiên quyết.
iron-jawed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iron-jawed: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ərn.ˈdʒɔd/.