TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron-jawed

US/ˈɑɪ.ərn.ˈdʒɔd/ giọng máy của trình duyệt

iron-jawed nghĩa là có hàm sắt, kiên quyết.

Nghĩa của iron-jawed

Tính từ

  1. Có hàm sắt, có hàm cứng như sắt.
  2. Kiên quyết.

Câu hỏi thường gặp

iron-jawed nghĩa là gì?

iron-jawed (tính từ) nghĩa là có hàm sắt, kiên quyết.

iron-jawed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iron-jawed: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ərn.ˈdʒɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.