TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irredentism

UK/ɪɹɪˈdɛntɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

irredentism nghĩa là chủ nghĩa phục hồi lãnh thổ, thuyết phục hồi lãnh thổ.

Nghĩa của irredentism

Danh từ

  1. Thuyết phục hồi lãnh thổ.

Dạng từ của irredentism

Số nhiềuirredentisms

Câu hỏi thường gặp

irredentism nghĩa là gì?

irredentism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phục hồi lãnh thổ, thuyết phục hồi lãnh thổ.

irredentism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irredentism: giọng Anh (UK) /ɪɹɪˈdɛntɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.