irrelievable
giọng máy của trình duyệt
irrelievable nghĩa là Không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (khổ...) được.
Nghĩa của irrelievable
Tính từ
- Không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (khổ...) được.
Dạng từ của irrelievable
| So sánh hơn | more irrelievable |
| So sánh nhất | most irrelievable |
Câu hỏi thường gặp
irrelievable nghĩa là gì?
irrelievable (tính từ) nghĩa là Không làm cho đỡ (đau...) được, không làm cho bớt (khổ...) được.