TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrelevant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈɹɛləvənt/ US/ɪˈɹɛləvənt/ giọng máy của trình duyệt

irrelevant nghĩa là không thích đáng, không thích hợp.

Nghĩa của irrelevant

Tính từ

  1. Không thích đáng; không thích hợp.

Dạng từ của irrelevant

So sánh hơnmore irrelevant
So sánh nhấtmost irrelevant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrelevant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của irrelevant

Câu hỏi thường gặp

irrelevant nghĩa là gì?

irrelevant (tính từ) nghĩa là không thích đáng, không thích hợp.

irrelevant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrelevant: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛləvənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɛləvənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.