TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irresolute

UK/ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/ US/ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/ giọng máy của trình duyệt

irresolute nghĩa là do dự, phân vân, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết.

Nghĩa của irresolute

Tính từ

  1. Do dự, phân vân, lưỡng lự.
  2. Thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết.

Dạng từ của irresolute

So sánh hơnmore irresolute
So sánh nhấtmost irresolute

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irresolute

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của irresolute

Câu hỏi thường gặp

irresolute nghĩa là gì?

irresolute (tính từ) nghĩa là do dự, phân vân, thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết.

irresolute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irresolute: giọng Anh (UK) /ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.