TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infirm

UK/ɪnˈfɜːm/ US/ɪnˈfɜɹm/ giọng máy của trình duyệt

infirm nghĩa là yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt, nhu nhược.

Nghĩa của infirm

Tính từ

  1. Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.
  2. Yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết.
  3. Không kiên định.

Dạng từ của infirm

So sánh hơninfirmer
So sánh nhấtinfirmest
Ngôi thứ ba số ítinfirms
Hiện tại phân từ (-ing)infirming
Quá khứ phân từinfirmed
Quá khứinfirmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infirm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của infirm

Câu hỏi thường gặp

infirm nghĩa là gì?

infirm (tính từ) nghĩa là yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt, nhu nhược.

infirm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infirm: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɜɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.