TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrespective

UK/ɪɹɪˈspɛktɪv/ US/ɪɹɪˈspɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

irrespective nghĩa là không kể, bất chấp.

Nghĩa của irrespective

Tính từ

  1. Không kể, bất chấp.
    • irrespective of nationalitykhông kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào

Họ từ của irrespective

Câu hỏi thường gặp

irrespective nghĩa là gì?

irrespective (tính từ) nghĩa là không kể, bất chấp.

irrespective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrespective: giọng Anh (UK) /ɪɹɪˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪɹɪˈspɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.