irrespective
UK/ɪɹɪˈspɛktɪv/
US/ɪɹɪˈspɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
irrespective nghĩa là không kể, bất chấp.
Nghĩa của irrespective
Tính từ
- Không kể, bất chấp.
- irrespective of nationalitykhông kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào
Họ từ của irrespective
Câu hỏi thường gặp
irrespective nghĩa là gì?
irrespective (tính từ) nghĩa là không kể, bất chấp.
irrespective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrespective: giọng Anh (UK) /ɪɹɪˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪɹɪˈspɛktɪv/.